08 Dòng Sản Phẩm Phụ Gia Sika Chống Thấm Cho Bê Tông Tốt Nhất

08 Dòng Sản Phẩm Phụ Gia Sika Chống Thấm Cho Bê Tông Tốt Nhất

Phụ gia chống thấm bê tông là loại vật liệu cần thiết để tăng thêm các khả năng bền chắc của công trình cũng như tránh đi sự tấn công của ẩm mốc. Vậy phụ gia chống thấm bê tông là gì và 08 dòng sản phẩm phụ gia Sika chống thấm cho bê tông tốt nhất trên thị trường sẽ được giới thiệu ngay trong nội dung dưới đây.

Phụ Gia Chống Thấm Bê Tông Là Gì?

Phụ gia chống thấm cho bê tông là loại vật liệu được thêm vào trong quá trình đổ bê tông để ngăn ngừa và làm giảm mức độ truyền dẫn hơi nước ẩm từ trong bê tông hay đi qua bê tông.

Vật liệu này gồm 2 loại chính là

  • Phụ gia chống thấm trộn vào bê tông
  • Phụ gia chống thấm thi công ngoài bề mặt bê tông.

==> Tham khảo: các sản phẩm sika tại đây

Các ứng dụng:

  • Làm lớp hồ dầu bảo vệ bê tông.
  • Thi công lớp vữa dặm vá mỏng.
  • Thi công lớp vữa trả chống thấm.
  • Làm lớp vữa sửa chữa bê tông.
  • Thi công lớp lót chống mài mòn.

Các ưu điểm:

  • Khả năng kết dính tuyệt hảo.
  • Có thể giảm co ngót cho bê tông.
  • Tăng tính đàn hồi cho bê tông.
  • Tăng khả năng chống thấm cho bê tông.
  • Tăng tính kháng mòn, kháng hóa chất cho bê tông.
  • Sản phẩm phụ gia chống thấm cho bê tông không độc.
  • Thích hợp cho các lớp vữa xi măng tiếp xúc với nước uống.
  • Có thể thi công cho lớp vữa trát sàn có cường độ cao.
  • Cải thiện tính đàn hồi và kháng lại việc hình thành các vết nứt trong và ngoài bê tông.
  • Chất kết dính cho lớp vữa trát, lớp phủ sàn kháng mài mòn cho một số công trình.

Phụ gia chống thấm bê tông cho công trình

Hiệu quả mà phụ gia chống thấm bê tông mang lại

Các hiệu quả ưu thế mà phụ gia chống thấm bê tông đem lại bao gồm:

  • Điều chỉnh tốt thời gian đông kết, đóng rắn của vữa hoặc bê tông được trộn thêm phụ gia chống thấm.
  • Tăng độ kết dính, độ đặc mà không cần thêm nước, xi măng để giảm chi phí nguyên liệu. Chính vì đặc điểm này mà chúng đem lại giá trị kinh tế lớn cho các công trình cần nhiều khối bê tông như đê kè; kênh, hồ nhân tạo;…
  • Tạo độ giãn nở ổn định cho bê tông sau khi hoàn thành. Giúp công trình ít bị các tác động của thời tiết, khí hậu ảnh hưởng.
  • Tăng độ bám, kết dính của các thành phần vật liệu trong công trình như cốt thép.
  • Tăng tính thẩm mỹ cho công trình bởi phụ gia chống thấm giúp tạo ra các bề mặt nhẵn; không bị hở, nứt; khó bị nước xâm nhập làm mòn kết cấu.

Ứng dụng của phụ gia chống thấm

Các ứng dụng lớn nhất của phụ gia chống thấm bao gồm:

  • Phụ gia cho lớp hồ dầu để láng bề mặt công trình thêm nhẵn và chống thấm hiệu quả.
  • Phụ gia cho lớp vữa dùng để dặm vá công trình; cán sàn nhà; mặt bằng bê tông; sửa chữa, chống mài mòn công trình.
  • Phụ gia cho lớp dán gạch men.
  • Phụ gia chống thấm sàn nhà vệ sinh, sàn nhà, mái nhà, trần nhà, tường… Bằng cách trộn vào bê tông tươi khi đổ hoặc trộn vào vữa khi xây, trát.
  • Phụ gia chống thấm bể nước bê tông

Những sản phẩm phụ gia chống thấm sika tốt nhất

08 Dòng Sản Phẩm Phụ Gia Sika Chống Thấm Cho Bê Tông Tốt Nhất

Như đã nói ở trên, phụ gia chống thấm bê tông gồm 2 loại:

  • Trộn cùng bê tông
  • Chống thấm ngoài bề mặt bê tông

Mặc dù trên thị thường có rất nhiều loại vật liệu này. Tuy nhiên trong quá trình thi công, chúng tôi nhận ra một số sản phẩm có hiệu quả tốt và độ bên cao…..

08 dòng sản phẩm phụ gia sika chống thấm cho bế tông

==> Có thể bạn quan tâm đến các ưu điểm, tính năng của 08 dòng sản phẩm phụ gia sika chống thấm cho bê tông ở trên thì vui lòng click tại links trên.

STTNỘI DUNGCÔNG DỤNGĐỊNH MỨC TIÊU THỤTIÊU CHUẨN KỸ THUẬTĐÓNG GÓI
1Sika Viscocrete HE-500Sika Viscocrete HE-500 – phụ gia bê tôngĐối với bê tông mềm-dẻo: 0.5-0.8 lít cho 100kg xi măngASTM C-494 loại F1000 lít
Phụ gia giảm nước cực cao với hiệu quả thúc đẩy đông cứng cho bê tôngĐối với bê tông tự đầm: 0.9-1.8 lít cho 100kg xi măng200 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông đúc sẵn25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp5 lít
2Sika Viscocrete HE-10 Sika Viscocrete HE-10 là phụ gia bê tôngĐối với bê tông mềm-dẻo: 0.5-0.8 lít cho 100kg xi măngASTM C-494 loại F1000 lít
Phụ gia giảm nước cực cao với hiệu quả thúc đẩy đông cứng cho bê tôngĐối với bê tông tự đầm: 0.9-1.8 lít cho 100kg xi măng200 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông đúc sẵn25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp5 lít
3Sika Viscocrete 3000-10 Sika Viscocrete 3000-10 là phụ gia bê tông – Phụ gia giảm nước cao cấp0.7—2.5 lít cho 100kg xi măngASTM C-494 loại G1000 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông tươi và bê tông đúc sẵn200 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp25 lít
5 lít
4Sika Viscocrete HE-10ATSika Viscocrete HE-10AT là phụ gia bê tôngĐối với bê tông mềm-dẻo: 0.5-0.8 lít cho 100kg xi măngASTM C-494 loại F&G1000 lít
Phụ gia giảm nước cực caoĐối với bê tông tự đầm: 0.9-1.8 lít cho 100kg xi măng200 lít
Phụ gia đa năng thích hợp cho sản xuất bê tông đúc tại công trường25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp bê tông5 lít
5Sika Viscocrete 3000-20Sika Viscocrete 3000-20 là phụ gia bê tôngĐối với bê tông mềm-dẻo: 0.5-0.8 lít cho 100kg xi măngASTM C-494 loại F&G1000 lít
Phụ gia giảm nước cao cấpĐối với bê tông tự đầm: 0.9-1.8 lít cho 100kg xi măng200 lít
Phụ gia đa năng thích hợp cho sản xuất bê tông đúc tại công trường25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp bê tông5 lít
6Sika Viscocrete SP1000Sika Viscocrete SP1000- Phụ gia bê tôngĐối với bê tông mềm: 0.5 – 0.9 lít cho 100kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM loại F và G.1000 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông đúc sãn.Đối với bê tông ly tâm: 0.6 – 0.9 lít cho 100kg xi măng.200 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp.Đối với bê tông tự đầm: 0.9 – 2.0 lít cho 100kg xi măng.25 lít
5 lít
7Sika Viscocrete 3000Sika Viscocrete 3000- Phụ gia bê tôngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại G200 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông tươi và bê tông đúc sẵn.25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ kết dính tối ưu cho hỗn hợp.5 lít
8Sika Viscocrete SP 1000 PVSika Viscocrete SP1000 PV- Phụ gia bê tông1.090 – 1.110 kg/lítTheo tiêu chuẩn ASTM loại F và G200 lít
Chủ yếu thích hợp cho sản xuất bê tông đúc sẵn.25 lít
Giảm nước cực cao, tạo độ chảy lỏng tốt trong khi vẫn giữ độ cố kết tối ưu cho hỗn hợp.5 lít
9Sikament NNSikament NN – Phụ gia bê tông0.6 – 2.0 lít cho 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại F1000 lít
Được dùng như một chất siêu hóa dẻo để sản xuất bê tông chảy.200 lít
Được dùng như một tác nhân giảm nước giúp bê tông đạt cường độ cao sớm.25 lít
5 lít
10Sikament R4Sikament R4 – Phụ gia bê tông0.6 – 1.6 lít cho 100 kg xi măngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại D và G1000 lít
Chất siêu hóa dẻo dùng trong sản xuất bê tông chảy và bê tông đúc tại công trường.200 lít
25 lít
5 lít
11Sikament 2000 ATSikament 2000AT – Phụ gia bê tông0.6 – 1.2 lít cho 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại G1000 lít
 được đặc biệt sử dụng cho bê tông cường độ cao cần duy trì độ sụt lâu dài trong điều kiện khí hậu nóng.200 lít
25 lít
5 lít
12Sikament 163 EX-HVSikament 163 EX-HV – Phụ gia bê tông0.6 – 1.4 lít cho 100 kg xi măngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại A và F1000 lít
Là một chất siêu hóa dẻo Sikament 163 EX-HV được dùng cho bê tông có độ chảy cao.200 lít
Là một tác nhân giảm nước đáng kể Sikament 163 EX – HV được dùng cho bê tông có yêu cầu cường độ ban đầu và cường độ cuối cùng cao.25 lít
5 lít
13Sikament 2000 AT (N)Sikament 2000 AT (N) – Phu gia be tong0.6 – 1.50 lít cho 100 kg xi măngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại G1000 lít
Được đặc biệt sử dụng cho bê tông cường độ cao cần duy trì độ sụt lâu dài trong điều kiện khí hậu nóng200 lít
25 lít
5 lít
14Sikament R4 (ER)Sikament R4 (ER)- Phu gia be tong0.4 – 1.2 lít cho 100 kg xi măngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại D và G1000 lít
Được sử dụng như là Phụ gia siêu hóa dẻo và kéo dài thời gian ninh kết cho bê tông kết cấu và bê tông khối lớn đòi hỏi duy trì độ sụt lâu dài và kéo dài thời gian ninh kết.200 lít
25 lít
5 lít
15Sikament V4Sikament V4 – Phụ gia bê tông0.60 – 1.10 lít cho 100 kg xi măng1000 lít
Chất siêu hóa dẻo Sikament V4 được dùng cho bê tông chảy200 lít
25 lít
5 lít
16Sikament RMCSikament RMC – Phụ gia bê tông0.6 – 2.0 lít/ 100 kg xi măngTheo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại G1000 lít
Chất siêu hóa dẻo được dùng trong sản xuất bê tông chảy với liều lượng cao, duy trì độ sụt cao trong xây dựng tường vây.200 lít
25 lít
5 lít
17Sikament NN GBSikament NN GB – Phụ gia bê tông0.60 – 2.0 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C494 loại F200 lít
Được dùng như một chất giảm nước để sản xuất tấm thạch cao.25 lít
Được dùng như một tác nhân giảm nước bê tông đạt cường độ cao sớm.5 lít
18Sikament MPSikament MP- phu gia be tong0.60 – 1.80 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C494 loại D & G200 lít
Được sử dụng như là Phụ gia siêu hóa dẻo và kéo dài thời gian ninh kết cho bê tông kết cấu và bê tông khối lớn đòi hỏi duy trì độ sụt lâu dài và kéo dài thời gian ninh kết.25 lít
5 lít
19Plastiment 96Plastiment 96- phu gia be tong0.20 – 1.0 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại D1000 lít
Được dùng trong bê tông khối lớn và bê tông kết cấu có yêu cầu kéo dài thời gian ninh kết và cải thiện tính thi công.200 lít
25 lít
5 lít
20Plastiment BV 40Plastiment BV 40- phu gia be tong0.30 – 0.60 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại A1000 lít
Được dùng cho bê tông yêu cầu chất lượng cao200 lít
25 lít
5 lít
21Plastiment TM 25Plastiment TM 25- phu gia be tong0.5 – 4.0 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại B và D1000 lít (bồn PVC)
Dùng cho bê tông kết cấu và bê tông khối lớn có yêu cầu kéo dài thời gian ninh kết và cải thiện tính thi công.200 lít (thùng)
25 lít (thùng)
22Plastiment 100Plastiment 100- Phụ gia bê tông0.2 – 0.6 lít/ 100kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM loại D1000 lít
Dùng trong bê tông khối lớn và bê tông kết cấu có yêu cầu kéo dài thời gian ninh kết và cải thiện tính thi công.200 lít
25 lít
5 lít
23Sigunit D54-AFSigunit D54-AF – Phu gia be tong2.0 – 6.0% cho 100kg xi măng.20Kg/bao
Chất ninh kết nhanh thích hợp cho qui trình phun khô.
24Sigunit L53-MYSigunit L53-MY – Phụ gia bê tông2.0 – 6.0% theo khối lượng xi măng tùy thuộc vào quy trình bê tông phun.1000 lít/bồn
Chất thúc đẩy ninh kết thích hợp cho qui trình phun bê tông ướt và khô.200 lít/thùng
25Plastocrete NPlastocrete N – phụ gia bê tông0.30 – 0.50 lít/ 100 kg xi măng.Theo tiêu chuẩn ASTM C-494 loại A200 lít
Dùng trong bê tông kết cấu và bê tông khối lớn, đặc biệt là ở những cấu trúc chắn nước.25 lít
5 lít
26Sika AerSika Aer – Phụ gia bê tông0.03 – 0.30 lít/ 100 kg xi măng.200 lít
Được dùng để sản xuất bê tông bền vững và dễ thi công ở:25 lít
– Đập và bể nước.5 lít
– Đường.
– Đường băng và đường dẫn máy bay.
– Kết cấu bê tông khối lớn.
27Sikacrete PP1Sikacrete PP1 – Phu gia be tong5 – 10% theo khối lượng xi măng.Kết quả thí nghiệm thực hiện ở nước ngoài và Việt Nam sẽ được cung cấp khi có yêu cầu.20 Kg/bao
 Sử dụng trong bê tông kết cấu, bê tông đúc sẵn và trong các lãnh vực khác đòi hỏi chất lượng của bê tông tươi và bê tông đã đông cứng nhanh
28Sika PumpSika Pump – phu gia be tong0.2 – 1.0 lít/ 100 kg xi măng.200 lít
Dùng cho các mẻ trộn bê tông có hàm lượng hạt mịn đa dạng, hàm lượng xi măng thấp, hoặc kích cỡ cốt liệu không đúng yêu cầu. Các yếu tố trên có xu hướng gây ra việc tách nước trong bê tông tươi, dẫn đến việc phân tầng trong khi bơm, điều này có thể dẫn tới áp lực bơm cực cao.25 lít
Việc sử dụng Sika Pump cũng cho phép sử dụng cốt liệu thứ cấp thu hồi từ công tác đào xới hoặc đập phá. Bê tông dùng loại cốt liệu này có thể bơm được mà không cần áp lực quá cao.5 lít
29Antisol EAntisol E – phu gia be tong4 – 6 m2/lítTheo tiêu chuẩn ASM C-309 loại 1 nhóm A200 lít
Sử dụng chủ yếu cho các cấu trúc bề mặt bê tông nơi không yêu cầu các bước sử lý bề mặt tiếp theo, như bề mặt bê tông lộ thiên.25 lít
Được phun lên bề mặt bê tông vừa mới đổ, làm thành một lớp mỏng cản lại sự bốc hơi nước sớm. Do không ảnh hưởng đến quá trình ninh kết thông thường nên bê tông được bảo dưỡng và đạt được các đặc tính tối ưu. Đặc biệt thích hợp cho các bề mặt bê tông dùng trong lãnh vực giao thông và bê tông lộ thiên có diện tích lớn.5 lít
30Antisol SAntisol S – Phu gia be tong4 – 5 m2/ lít200 lít
Được đặc biệt giới thiệu để xử lý cho các bề mặt đừng sẽ tiếp nhận các bước thi công tiếp theo, những nơi mà màng bảo dưỡng gốc nhựa không thích hợp do sự phân hủy không rõ rang của lớp màng và sã ảnh hưởng đến tính năng của các bước xử lý sau đó.25 lít
Có thể thi công Antisol-S lên bê tông5 lít
“còn mới” để tăng độ đặc chắc cho bê tông đã được bảo dưỡng và do đó tăng độ bền cho bê tông.
31Rugasol F,CPhụ gia bê tông Rugasol F,C0.25 – 0.3 kg/m2Rugasol C: 200 lít
Chất ức chế bề mặt Rugasol được thiết kế chuyên dùng cho iệc tạo các bề mặt hoàn thiện nhám, làm trơ cốt liệu hoặc tạo kết nối cho các mạch ngừng, đầu cạnh và nơi cần thi công các lớp trát kế tiếp.25 lít
Rugasol được cung cấp dưới 2 dạng chuẩn:5 lít.
– Rugasol F: chất ức chế ở dạng sệt thi công lên ván khuôn để tạo các bề mặt hoàn thiện trơ cốt liệu.Rugasol F: 15 kg/ thùng.
– Rugasol C: chất ức chế ở dạng lỏng dùng cho các mạch ngừng và các bề mặt nằm ngang.
32SeparolSeparol – Phụ giaBề mặt gỗ: khoảng 21m2/ lít.200 lít
Tác nhân tháo dỡ cho các loại khuôn gỗ, thép. Separol giúp cho việc tháo dỡ và làm vệ sinh khuôn được dễ dàng hơn.Bề mặt kim loại: khoảng 42 m2/ lít25 lít
5 lít
33Sika Formoil CPhụ gia bê tông – Sika Formoil C̴ 0.86 kg/ lít200 lít
Là hợp chất hỗ trợ tháo ván khuôn (coffa) sắt và khuôn (coffa) gỗ.25 lít
Sika Formoil C dễ dàng cho việc tháo khuôn (coffa) và vệ sinh.5 lít
Có thể pha loãng với nước trong khi sử dụng.

==> Tham khảo thêm các ứng dụng nổi bật của các dòng phụ gia chống thấm trên tại links: https://sonnamthienphu.com/ung-dung-cua-cac-chat-phu-gia-chong-tham-sika/

Trên đây chúng tôi đã giúp các bạn biết được phụ gia chống thấm cho bê tông là gì và cũng chia sẻ một số loại vật liệu được đánh giá cao cũng như định mức các dòng sản phẩm nêu trên. Mong rằng những nội dung trên đã giúp bạn tham khảo và lựa chọn được giải pháp chống thấm tối ưu nhất cho công trình của mình.

Khi chọn mua sơn Jotun tại Đại lý sơn giá sỉ Nam Thiên Phú, Chúng tôi xin cam kết mang đến các dịch vụ tiện ích cho Quý khách hàng:

+ Vận chuyển nhanh chóng và hoàn toàn miễn phí.

+ Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp về phối màu sơn.

+ Đặc biệt, phối màu sơn 3D mặt tiền miễn phí giúp Quý khách hàng hình dung dễ dàng hình ảnh ngôi nhà của mình trong tương lai một cách chân thật.

Tham khảo:

>> Bảng màu sơn Jotun

>> Bảng giá sơn Jotun

Cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến các sản phẩm của chúng tôi!

Để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm, báo giá. Hãy liên hệ với Sonnamthienphu.com để được hỗ trợ nhanh nhất và chính xác nhất.

Chúng tôi hỗ trợ khách hàng ở xa mua sơn trực tuyến trên website chính: Sonnamthienphu.com của mình. Chỉ cần bạn gọi điện đến đặt hàng, hàng sẽ giao tận nơi đúng sản phẩm đảm bảo chất lượng.

>> Bạn tham khảo thêm các chính sách tại đây:

Công ty TNHH TM Nam Thiên Phú tự hào là nhà phân phối sơn hàng đầu với các thương hiệu nổi tiếng trên thị trường.

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *